Phím tắt dùng trong FireFox
I. Firefox là gì?
Firefox là một phần mềm dùng để duyệt các trang web (browser) tương tự như Internet Explorer nhưng nhỏ gọn và có tốc tải trang web nhanh hơn cũng nhiều tính năng được tích hợp kèm với trình duyệt này.
Firefox là phần mềm miễn phí, bạn có thể tải về tại địa chỉ www.mozilla.org
II. Các phím tắt dùng trong Firefox.
| Phím tắt | Công dụng | |
| Alt + < hoặc Backspace | quay về trang trước | |
| Alt + > hoặc Shift + Backspace | tiến tới trang trước khi quay về | |
| Alt + Home | trở về trang chủ mặc định | |
| Ctrl + O | mở một trang | |
| F5 hoặc Ctrl + R | tải lại một trang | |
| Ctrl + F5 hoặc Ctrl + Shift + R | tải lại một trang và ghi đè lên vùng đệm | |
| Esc | dừng tải một trang |
Làm việc với trang web hiện hành
| Phím tắt | Công dụng | |
| Home | di chuyển về phía đầu trang | |
| End | di chuyển về phía cuối trang | |
| F6 | di chuyển đến khung tiếp theo | |
| Shift + F6 | di chuyển đến khung phía trước | |
| Ctrl + U | xem mã nguồn của trang | |
| Ctrl + P | in trang hiện hành | |
| Ctrl + S | lưu trang hiện hành | |
| Ctrl + - | giảm cỡ chữ | |
| Ctrl + + | tăng cỡ chữ | |
| Ctrl + 0 | phục hồi cỡ chữ mặc định |
| PHÍM TẮT | CHỨC NĂNG | |
| Ctrl + C | sao chép | |
| Ctrl + X | cắt | |
| Delete | xóa | |
| Ctrl + V | dán | |
| Ctrl + Z | hoàn lại tác vụ vừa thực hiện | |
| Ctrl + Y | phục hồi lại tác vụ vừa hoàn tác | |
| Ctrl + A | chọn tất cả |
| PHÍM | CHỨC NĂNG | |
| Ctrl + F | Tìm kiếm | |
| F3, Ctrl + G | Tìm lại nội dung cũ | |
| ‘ | tìm một liên kết mà bạn gõ vào | |
| / | tìm một nội dung mà bạn gõ vào | |
| Shift + F3 | tìm những nội dung phía trước | |
| Ctrl + K, Ctrl + E | tìm trang web, khi đó Firefox sẽ liên kết đến máy tìm kiếm Google |
| Phím | Chức năng | |
| Ctrl + W, Ctrl + F4 | Đóng một thẻ của Firefox | |
| Ctrl + Shift + W, Alt + F4 | Đóng cửa sổ Firefox | |
| Ctrl + Mũi tên trái, Ctrl + Mũi tên lên | Chuyển thẻ sang bên trái (Khi thẻ đang được chọn) | |
| Ctrl + Mũi tên phải, Ctrl + Mũi tên xuống | Chuyển thẻ sang bên phải (khi thẻ đang được chọn) | |
| Ctrl + Home | Chuyển thẻ về vị trí đầu tiên (khi thẻ đang được chọn) | |
| Ctrl + End | Chuyển thẻ về vị trí cuối cùng (khi thẻ đang được chọn) | |
| Ctrl + T | Tạo một thẻ mới | |
| Ctrl + N | Tạo một cửa sổ Firefox mới | |
| Ctrl + Tab, Ctrl + Page Down | Chuyển sang duyệt thẻ tiếp theo. | |
| Alt + Enter | Mở địa chỉ đang chọn sang một thẻ mới | |
| Ctrl + Shift + Tab, Ctrl + Page Up | Chuyển sang duyệt thẻ phía trước. | |
| Ctrl + (1 đến 9) | Chuyển sang duyệt thẻ theo số thứ tự. |
| Phím | Chức năng | |
| Ctrl + Shift + D | Đánh dấu tất cả các thẻ | |
| Ctrl + D | Đánh dấu trang hiện hành | |
| Ctrl + B, Ctrl + I | Hiển thị cửa sổ quản lý các đánh dấu | |
| Ctrl + J | Hiển thị cửa sổ trình quản lý download | |
| Ctrl + H | Hiển thị cửa sổ quản lý nhật ký lịch sử truy cập | |
| Ctrl + Shift + Delete | Xóa những thông tin riêng tư được lưu trong lúc truy cập như địa chỉ email, mật khẩu … |
| Phím | Chức năng | |
| Ctrl + Enter | thêm www…com vào địa chỉ bạn đã gõ | |
| Shift + Enter | thêm www…net vào địa chỉ bạn đã gõ | |
| Ctrl + Shift + Enter | thêm www… org vào địa chỉ bạn đã gõ | |
| Shift + Del | Xóa những thông tin đã gõ trong các ô chữ được lưu lại phục vụ cho chức năng AutoComplete. | |
| F11 | bật tắt chế độ xem trang web toàn màn hình | |
| Ctrl + M | mở cửa sổ soạn email mới - khi đó Firefox sẽ liên kế đến trình gửi mail mặc định Outlook Express. | |
| Alt + D, Ctrl + L, F6 | chuyển con trỏ và chọn vùng thanh địa chỉ trang web. |