Phím tắt dùng trong Intenet Explorer
Làm việc với các trang web
| Phím tắt | Chức năng | |
| F1 | hiển thị trợ giúp | |
| F11 | bật tắt chế độ xem trang web ở chế độ toàn màn hình | |
| TAB | di chuyển giữa vùng hiển thị trang web, thanh địa chỉ (Address bar), thanh công cụ liên kết (Links Bar). | |
| Shift + TAB | tương tự như phím TAB. | |
| Alt + Home | trở về trang chủ mặc định do bạn thiết lập | |
| Alt + > | Di chuyển đến trang tiếp theo | |
| Alt + < hoặc Backspace | Di chuyển đến trang trước đó | |
| Shift + F10 | hiển thị thực đơn tắt | |
| Ctrl + Tab hoặc F6 | di chuyển tới các khung (frame) tiếp theo | |
| Ctrl + Shift + Tab | di chuyển tới các khung phía trước | |
| Các phím mũi tên | cuộn trang web theo các hướng mũi tên | |
| Home | di chuyển đến vị trí đầu tiên của trang web | |
| End | di chuyển đến vị cuối cùng của trang web | |
| Ctrl + F | tìm kiếm trên trang web đang mở | |
| F5 hoặc Ctrl + R | làm tươi, cập nhật lại nội dung trang web | |
| ESC | ngừng tải một trang web | |
| Ctrl + O, Ctrl + L | di chuyển đến một địa điểm mới: một địa chỉ, một trang web, hoặc một tài nguyên trên mạng. | |
| Ctrl + N | mở một cửa sổ mới | |
| Ctrl + W | đóng trang web hiện tại | |
| Ctrl + S | lưu trang web hiện tại. | |
| Ctrl + P | in trang web hiện tại hoặc khung đang được kích hoạt | |
| Enter | Kích hoạt liên kết đang chọn | |
| Ctrl + E | đóng/ mở cửa sổ tìm kiếm | |
| Ctrl + I | đóng / mở cửa sổ Favorites | |
| Ctrl + H | đóng/ mở cửa sổ History |
Trong cửa sổ xem trước khi in (Print Preview)
| Phím tắt | Chức năng | |
| Alt + P | chọn lựa các máy in, thiết lập cho trang in | |
| Alt + U | Thay đổi tiêu đề đầu trang, chân trang, lề giấy | |
| Alt + Home | Hiển thị trang đầu tiên để in | |
| Alt + < | hiển thị trang phía trước để in | |
| Alt + A | đánh số trang mà bạn cần in | |
| Alt + > | hiển thị trang tiếp theo để in | |
| Alt + End | hiển thị trang cuối dùng để in | |
| Alt + Dấu trừ | thu nhỏ màn hình hiển thị trang in | |
| Alt + Dấu cộng | phóng to màn hình hiển thị trang in | |
| Alt + Z | hiển thị tỷ lệ phóng màn hình hiển thị trang in | |
| Alt + F | chỉ định có bao nhiêu khung được in trong trường hợp trang web có nhiều khung. | |
| Alt + C | đóng màn hình xem trước khi in. |
Làm việc với thanh địa chỉ
| Phím tắt | Chức năng | |
| Alt + D | chọn văn bản trên thanh địa chỉ | |
| F4 | liệt kê danh sách các địa chỉ trên thanh địa chỉ | |
| Ctrl + > | khi đang trên thanh địa chỉ, di chuyển đến con trỏ qua một dấu gạch chéo hoặc một khoảng trống. | |
| Ctrl + < | khi đang trên thanh địa chỉ, di chuyển về trước một dấu gạch chéo hoặc một khoảng trống. | |
| Ctrl + Enter | chèn chữ “www.” ở phía trước hoặc “.com” ở phía sau một địa chỉ |
| Phím tắt | Chức năng | |
| Ctrl + D | lưu trang hiện tại vào Favorities. | |
| Ctrl + B | mở mục quản lý Favorities | |
| Alt + mũi tên lên | di chuyển địa chỉ lên trên | |
| Alt + mũi tên xuống | di chuyển địa chỉ xuống dưới |