March 25, 2008
Phím tắt dùng cho Acrobat
I. Acrobat Reader là gì?
Acrobat Reader là một phần mềm dùng để đọc định dạng tập tin tài liệu *.dpf rất phổ biến trên Internet, các tài liệu này có tên chung là ebook - sách điện tử.
Ebook với định dạng *.dpf với ưu điểm gọn nhẹ, không bị virus tấn công vào giữ được bản quyền tác giả nhờ tính năng chỉ đọc và nội dung được chuyển sang một dạng hình ảnh.
Bạn có thể tải Acrobat Reader phiên bản mới nhất tại www.adobe.com/acrobat.
II. Các phím tắt dùng trong Acrobat Reader.
| Phím tắt | Chức năng | |
| Ctrl + O | Mở một tập tin ebook dạng *.dpf | |
| Ctrl + W | Đóng ebook đang đọc | |
| Ctrl + Shift + S | Lưu ebook với tên khác (tạo bản sao) | |
| Ctrl +D | Tóm tắt thuộc tính của ebook | |
| Ctrl + Alt + F | Liệt kê các kiểu chữ (font) được sử dụng trong tài liệu gốc trước khi chuyển thành dạng hình ảnh *.dpf | |
| Ctrl + Alt +S | Thiết lập chế độ bảo mật cho tài liệu | |
| Ctrl + Shift + P | Định dạng trang in | |
| Ctrl + P | In ebook | |
| Ctrl + Q | Thoát khỏi Acrobat Reader |
| Phím tắt | Chức năng | |
| Ctrl + Z | Hoàn lại tác vừa thực hiện | |
| Ctrl + Shift + Z | Phục hồi lại tác vụ vừa hoàn. | |
| Ctrl + C | Sao chép | |
| Ctrl + X | Cắt | |
| Ctrl + V | Dán | |
| Ctrl + A | Chọn tất cả | |
| Ctrl + Shift +A | Bỏ chọn tất cả | |
| Ctrl + F | Tìm kiếm | |
| Ctrl + G | Tìm lại nội dung đã tìm trước đó | |
| Ctrl + I | Xem thuộc tính | |
| Ctrl + K | Thiết lập ứng dụng theo ý người sử dụng. |
Làm việc với tài liệu (ebooks)
| Phím tắt | Chức năng | |
| Ctrl + Shift + Pg up | Chuyển về trang đầu tiên trong tài liệu | |
| Ctrl + Shift + Pg Down | Chuyển về trang cuối cùng trong tài liệu | |
| <– | Chuyển tới trang trước trang hiện hành | |
| –> | Chuyển tới trang tiếp theo trang hiện hành | |
| Ctrl + N | Chuyển đến trang được chỉ định bằng số thứ tự trang trong ebook | |
| Alt + <– | Chuyển đến mục đã xem trước đó | |
| Alt + –> | Chuyển đến mục đã xem tiếp theo | |
| Alt + Shift + <– | Chuyển đến ebook phía trước | |
| Alt + Shift + –> | Chuyển đến ebook tiếp theo |
| Phím tắt | Chức năng | |
| Ctrl + L | Hiển thị ebook ở chế độ toàn màn hình | |
| Ctrl + + | Phóng to | |
| Ctrl + - | Thu nhỏ | |
| Ctrl + M | Hiển thị theo tỷ lệ xác định | |
| Ctrl + 0 | Đưa nội dụng vừa với độ rộng của cửa sổ | |
| Ctrl + 1 | Hiển thị với kích thước mặc định của tài liệu | |
| Ctrl + 2 | Hiển thị vừa với độ rộng của vùng hiển thị (cửa sổ bên phải) | |
| Ctrl + Shift + + | Quay tài liệu theo chiều kim đồng hồ. | |
| Ctrl + Shift + - | Quay tài liệu theo chiều ngược kim đồng hồ. |
| Phím tắt | Chức năng | |
| Ctrl + Shift + J | Sếp chồng các cửa sổ ebook đang mở lên để thấy được tất cả các ebook đang mở. | |
| Ctrl + Shift + K | Hiển thị tiêu đề các ebook theo phương ngang | |
| Ctrl + Shift + L | Hiển thị tiêu đề các ebook theo phương thẳng đứng | |
| Ctrl + Alt + W | Đóng tất cả các ebook đang mở | |
| F8 | Ẩn hiện các thanh công cụ | |
| F9 | Ẩn hiện thanh thực đơn lệnh chính | |
| F5 | Hiển thị các đánh dấu trong ebook, dạng tiêu đề chính của các trogn trong cửa sổ bên trái. | |
| F4 | Hiển thị các trang dưới dạng thu nhỏ trong cửa sổ bên trái. |
Phím tắt dùng trong FireFox
I. Firefox là gì?
Firefox là một phần mềm dùng để duyệt các trang web (browser) tương tự như Internet Explorer nhưng nhỏ gọn và có tốc tải trang web nhanh hơn cũng nhiều tính năng được tích hợp kèm với trình duyệt này.
Firefox là phần mềm miễn phí, bạn có thể tải về tại địa chỉ www.mozilla.org
II. Các phím tắt dùng trong Firefox.
| Phím tắt | Công dụng | |
| Alt + < hoặc Backspace | quay về trang trước | |
| Alt + > hoặc Shift + Backspace | tiến tới trang trước khi quay về | |
| Alt + Home | trở về trang chủ mặc định | |
| Ctrl + O | mở một trang | |
| F5 hoặc Ctrl + R | tải lại một trang | |
| Ctrl + F5 hoặc Ctrl + Shift + R | tải lại một trang và ghi đè lên vùng đệm | |
| Esc | dừng tải một trang |
Làm việc với trang web hiện hành
| Phím tắt | Công dụng | |
| Home | di chuyển về phía đầu trang | |
| End | di chuyển về phía cuối trang | |
| F6 | di chuyển đến khung tiếp theo | |
| Shift + F6 | di chuyển đến khung phía trước | |
| Ctrl + U | xem mã nguồn của trang | |
| Ctrl + P | in trang hiện hành | |
| Ctrl + S | lưu trang hiện hành | |
| Ctrl + - | giảm cỡ chữ | |
| Ctrl + + | tăng cỡ chữ | |
| Ctrl + 0 | phục hồi cỡ chữ mặc định |
| PHÍM TẮT | CHỨC NĂNG | |
| Ctrl + C | sao chép | |
| Ctrl + X | cắt | |
| Delete | xóa | |
| Ctrl + V | dán | |
| Ctrl + Z | hoàn lại tác vụ vừa thực hiện | |
| Ctrl + Y | phục hồi lại tác vụ vừa hoàn tác | |
| Ctrl + A | chọn tất cả |
| PHÍM | CHỨC NĂNG | |
| Ctrl + F | Tìm kiếm | |
| F3, Ctrl + G | Tìm lại nội dung cũ | |
| ‘ | tìm một liên kết mà bạn gõ vào | |
| / | tìm một nội dung mà bạn gõ vào | |
| Shift + F3 | tìm những nội dung phía trước | |
| Ctrl + K, Ctrl + E | tìm trang web, khi đó Firefox sẽ liên kết đến máy tìm kiếm Google |
| Phím | Chức năng | |
| Ctrl + W, Ctrl + F4 | Đóng một thẻ của Firefox | |
| Ctrl + Shift + W, Alt + F4 | Đóng cửa sổ Firefox | |
| Ctrl + Mũi tên trái, Ctrl + Mũi tên lên | Chuyển thẻ sang bên trái (Khi thẻ đang được chọn) | |
| Ctrl + Mũi tên phải, Ctrl + Mũi tên xuống | Chuyển thẻ sang bên phải (khi thẻ đang được chọn) | |
| Ctrl + Home | Chuyển thẻ về vị trí đầu tiên (khi thẻ đang được chọn) | |
| Ctrl + End | Chuyển thẻ về vị trí cuối cùng (khi thẻ đang được chọn) | |
| Ctrl + T | Tạo một thẻ mới | |
| Ctrl + N | Tạo một cửa sổ Firefox mới | |
| Ctrl + Tab, Ctrl + Page Down | Chuyển sang duyệt thẻ tiếp theo. | |
| Alt + Enter | Mở địa chỉ đang chọn sang một thẻ mới | |
| Ctrl + Shift + Tab, Ctrl + Page Up | Chuyển sang duyệt thẻ phía trước. | |
| Ctrl + (1 đến 9) | Chuyển sang duyệt thẻ theo số thứ tự. |
| Phím | Chức năng | |
| Ctrl + Shift + D | Đánh dấu tất cả các thẻ | |
| Ctrl + D | Đánh dấu trang hiện hành | |
| Ctrl + B, Ctrl + I | Hiển thị cửa sổ quản lý các đánh dấu | |
| Ctrl + J | Hiển thị cửa sổ trình quản lý download | |
| Ctrl + H | Hiển thị cửa sổ quản lý nhật ký lịch sử truy cập | |
| Ctrl + Shift + Delete | Xóa những thông tin riêng tư được lưu trong lúc truy cập như địa chỉ email, mật khẩu … |
| Phím | Chức năng | |
| Ctrl + Enter | thêm www…com vào địa chỉ bạn đã gõ | |
| Shift + Enter | thêm www…net vào địa chỉ bạn đã gõ | |
| Ctrl + Shift + Enter | thêm www… org vào địa chỉ bạn đã gõ | |
| Shift + Del | Xóa những thông tin đã gõ trong các ô chữ được lưu lại phục vụ cho chức năng AutoComplete. | |
| F11 | bật tắt chế độ xem trang web toàn màn hình | |
| Ctrl + M | mở cửa sổ soạn email mới - khi đó Firefox sẽ liên kế đến trình gửi mail mặc định Outlook Express. | |
| Alt + D, Ctrl + L, F6 | chuyển con trỏ và chọn vùng thanh địa chỉ trang web. |
Phím tắt dùng trong Windows Media
Phím điều khiển phát một bản nhạc, video.
Các phím tắt này dùng để thay thế việc bạn kích chuột vào các nút điều khiển như phát, dừng, tới lưi trong cửa sổ. Các phím tắt này có thể có hiệu lực hoặc không có khi bạn sử dụng giao diện khác (skin) và điều này tùy vào từng skin.
| Phím tắt | Chức năng | |
| Ctrl + P | Phát hoặc tạm dừng một tập tin (nhạc, video) | |
| Ctrl + S | Ngừng phát một tập tin (nhạc, video) | |
| F8 | Tắt / mở âm thanh | |
| F10 | Tăng âm lượng | |
| F9 | giảm âm lượng | |
| Ctrl + B | Phát một tập tin phía trước tập tin hiện hành trong danh sách | |
| Ctrl + F | Phát một tập tin kế tiếp tập tin hiện hành trong danh sách | |
| Ctrl + Shift + B | tua lại | |
| Ctrl + Shift + F | tua tới | |
| Ctrl + Shift + G | phát nhanh hơn tốc độ bình thường | |
| Ctrl + Shift + N | phát với tốc độ bình thường | |
| Ctrl + Shift + S | phát chậm hơn tốc độ bình thường |
Các phím tắt này dùng trong chức năng sao chép các bản nhạc từ đĩa CD Audio thành những tập tin âm thanh và lưu vào máy.
| Phím tắt | Chức năng | |
| Alt + C | Sao chép các track - bài nhạc trên đĩa CD Audio | |
| Alt + S | Ngừng việc sao chép các bài nhạc | |
| Alt + A | Hiển thị tên album của các bài nhạc để tìm và cập nhật thông tin về chúng từ Internet. Hoặc ẩn thông tin về album. | |
| Alt + I | Hiển thị hoặc ẩn thông tin về album. |
Trong bộ sưu tập các bài hát Media Library
| Phím tắt | Chức năng | |
| Alt + I | Hiển thị hoặc ẩn các thông tin về các album. | |
| Alt + A | Hiển thị menu từ nút Play List trong cửa sổ Media Library | |
| Alt + S | Ẩn / hiện hộp thoại tìm kiếm | |
| Alt + N | Tìm kiếm các bộ sưu tập | |
| Alt + D | Hiển thị menu từ nút Add trong cửa sổ. | |
| Ctrl + N | Tạo một danh sách các bài nhạc mới |
Sao chép bài hát vào đĩa CDR hoặc các thiết bị khác.
Các phím tắt này được sử dụng dụng trong chức năng Copy to CD or Device - sao chép các tập tin vào đĩa CD hoặc các thiết bị lưu trữ gắn rời khác.
| Phím tắt | Chức năng | |
| Alt + A | Sửa đổi lại các danh sách các bài hát đã tạo | |
| Alt + C | Sao chép các tập tin đang chọn vào đĩa CD, hoặc thiết bị khác | |
| Alt + L | Ngừng việc sao chép các tập tin | |
| Delete | Xóa các tập tin đang chọn | |
| Ctrl + 2 lần dấu + | Làm cho các cột Title, Status, Length, Size tự động thay đổi độ rộng vừa với nội dung bên trong nó. | |
| F5 | Cập nhật thông tin trong các khung của cửa sổ |
Sử dụng chức năng Skin Chooser.
Các phím tắt này được sử dụng dụng trong chức năng Skin Chooser - dùng để chọn các giao diện khác thay giao diện mặc định của Windows Media Player.
| Phím tắt | Chức năng | |
| Alt + A | Cập nhật giao diện đang chọn thay cho giao diện hiện hành. | |
| Alt + S | Truy cập và tải thêm các skin mới từ Microsoft | |
| Delete | Xóa skin đang chọn |
Phím tắt trong thực đơn lệnh File.
| Phím tắt | Chức năng | |
| Alt + F | Sổ các lệnh trong thực đơn lệnh File | |
| Ctrl + O | Mở một tập tin nhạc, video | |
| Ctrl + U | Chỉ đến một đường dẫn trên Internet để phát các tập tin nhạc, video | |
| Ctrl + W | Đóng hoặc dùng phát một tập tin nhạc, video | |
| Ctrl + N | Tạo một danh sách các bản nhạc mới | |
| Ctrl + D | Chỉnh sửa danh sách các bản nhạc hiện hành | |
| F3 | Tìm kiếm một tập tin nhạc, video từ địa chỉ được chỉ định, có thể là các ổ đĩa trong máy hoặc một đường dẫn trên Internet. | |
| Alt + F4 | Thoát khỏi Windows Media |
Phím tắt trong thực đơn lệnh View
Các phím tắt này sử dụng thay thế việc dùng chuột để kích hoạt các chức năng trong thực đơn lệnh View liên quan đến chế độ hiển thị của Windows Media.
| Phím tắt | Chức năng | |
| Alt + V | Sổ các lệnh trong thực đơn lệnh View | |
| Ctrl + 1 | Hiển thị dưới dạng cửa sổ mặc định | |
| Ctrl + 2 | Hiển thị dưới dạng giao diện skin đã chọn | |
| Ctrl + M | Hiển thị thanh thực đơn lệnh trong chế đố cửa sổ mặc định | |
| Ctrl + Shift + M | Tự động ẩn thanh thực đơn lệnh trong chế độ cửa sổ mặc định | |
| Ctrl + I | Chụp hình một ảnh từ đĩa DVD | |
| Alt + Enter | Hiển thị video trong chế độ toàn màn hình | |
| Alt + 1 | Hiển thị video ở tỷ lệ 50% | |
| Alt + 2 | Hiển thị video ở tỷ lệ 100% | |
| Alt + 3 | Hiển thị video ở tỷ lệ 200% |
Phím tắt trong thực đơn lệnh Play
Các phím tắt trong menu lệnh Play tương tự như các phím tắt điều khiển ở phần trên và thêm một số phím sau.
Phím tắt Chức năng Alt + P Sổ các lệnh trong thực đơn lệnh Play. Ctrl + H Phát các bản nhạc, video trong danh sách một cách ngẫu nhiên - không theo thứ tự Ctrl + T Phát lặp lại danh sách khi hết bài cuối cùng trong danh sách Ctrl + Shift + C Bật, tắt tiêu đề và phụ đề các bản nhạc, video Ctrl + E Mở hoặc đóng khay các ổ CD / DVD
Phím tắt trong chế độ giao diện Skin
Sử dụng các phím tắt điều khiển và các phím tắt sử dụng cho các chức năng trên thực đơn lệnh để dùng khi cửa sổ đang ở chế độ Skin.
Phím tắt dùng trong Intenet Explorer
Làm việc với các trang web
| Phím tắt | Chức năng | |
| F1 | hiển thị trợ giúp | |
| F11 | bật tắt chế độ xem trang web ở chế độ toàn màn hình | |
| TAB | di chuyển giữa vùng hiển thị trang web, thanh địa chỉ (Address bar), thanh công cụ liên kết (Links Bar). | |
| Shift + TAB | tương tự như phím TAB. | |
| Alt + Home | trở về trang chủ mặc định do bạn thiết lập | |
| Alt + > | Di chuyển đến trang tiếp theo | |
| Alt + < hoặc Backspace | Di chuyển đến trang trước đó | |
| Shift + F10 | hiển thị thực đơn tắt | |
| Ctrl + Tab hoặc F6 | di chuyển tới các khung (frame) tiếp theo | |
| Ctrl + Shift + Tab | di chuyển tới các khung phía trước | |
| Các phím mũi tên | cuộn trang web theo các hướng mũi tên | |
| Home | di chuyển đến vị trí đầu tiên của trang web | |
| End | di chuyển đến vị cuối cùng của trang web | |
| Ctrl + F | tìm kiếm trên trang web đang mở | |
| F5 hoặc Ctrl + R | làm tươi, cập nhật lại nội dung trang web | |
| ESC | ngừng tải một trang web | |
| Ctrl + O, Ctrl + L | di chuyển đến một địa điểm mới: một địa chỉ, một trang web, hoặc một tài nguyên trên mạng. | |
| Ctrl + N | mở một cửa sổ mới | |