Kiến thức & thủ thuật tin học

March 25, 2008

Các phím tắt dùng trong Unikey.

Filed under: Sử dụng phím tắt — Tags: , — admin @ 6:43 pm
Phím tắt Chức năng       Ctrl + Shift + F5   Mở bảng điều khiển chính       Ctrl + Shift + F6   Mở hộp thoại công cụ chuyển mã của Unikey       Ctrl + Shift + F9   Thực hiện chuyển mã thông qua nội dung đã sao chép vào Clipboard và những thiết lập trong hộp thoại công cụ chuyển mã.       Ctrl + Shift + F1   Chọn bảng mã Unicode cho các loại font chữ Verdana, Arial, Times New Roman, Tahoma,…       Ctrl + Shift + F2   Chọn bảng mã TCVN3 (ABC) cho các loại font chữ .VNI-Arial, .VNI-Times, .VN…       Ctrl + Shift + F3   Chọn bảng mã VNI-Windows cho các loại font chữ VNI-Times, VNI - ….       Ctrl + Shift + F4   Chọn bảng mã VIQR       Ctrl + Shift, Alt + Z   Chuyển đổi chế độ Anh, Việt của bộ gõ (phụ thuộc vào thiết lập của bạn trong bảng điều khiển chính)

Phím tắt dùng cho Acrobat

Filed under: Sử dụng phím tắt — Tags: , — admin @ 6:42 pm

I. Acrobat Reader là gì?

Acrobat Reader là một phần mềm dùng để đọc định dạng tập tin tài liệu *.dpf rất phổ biến trên Internet, các tài liệu này có tên chung là ebook - sách điện tử.

Ebook với định dạng *.dpf với ưu điểm gọn nhẹ, không bị virus tấn công vào giữ được bản quyền tác giả nhờ tính năng chỉ đọc và nội dung được chuyển sang một dạng hình ảnh.

Bạn có thể tải Acrobat Reader phiên bản mới nhất tại www.adobe.com/acrobat.

II. Các phím tắt dùng trong Acrobat Reader.

 Làm việc với tập tin

Phím tắt   Chức năng
     
Ctrl + O   Mở một tập tin ebook dạng *.dpf
     
Ctrl + W   Đóng ebook đang đọc
     
Ctrl + Shift + S   Lưu ebook với tên khác (tạo bản sao)
     
Ctrl +D   Tóm tắt thuộc tính của ebook
     
Ctrl + Alt + F   Liệt kê các kiểu chữ (font) được sử dụng trong tài liệu gốc trước khi chuyển thành dạng hình ảnh *.dpf
     
Ctrl + Alt +S   Thiết lập chế độ bảo mật cho tài liệu
     
Ctrl + Shift + P   Định dạng trang in
     
Ctrl + P   In ebook
     
Ctrl + Q   Thoát khỏi Acrobat Reader

 Sửa đổi

Phím tắt   Chức năng
     
Ctrl + Z   Hoàn lại tác vừa thực hiện
     
Ctrl + Shift + Z   Phục hồi lại tác vụ vừa hoàn.
     
Ctrl + C   Sao chép
     
Ctrl + X   Cắt
     
Ctrl + V   Dán
     
Ctrl + A   Chọn tất cả
     
Ctrl + Shift +A   Bỏ chọn tất cả
     
Ctrl + F   Tìm kiếm
     
Ctrl + G   Tìm lại nội dung đã tìm trước đó
     
Ctrl + I   Xem thuộc tính
     
Ctrl + K   Thiết lập ứng dụng theo ý người sử dụng.

 Làm việc với tài liệu (ebooks)

Phím tắt   Chức năng
     
Ctrl + Shift + Pg up   Chuyển về trang đầu tiên trong tài liệu
     
Ctrl + Shift + Pg Down   Chuyển về trang cuối cùng trong tài liệu
     
<–   Chuyển tới trang trước trang hiện hành
     
–>   Chuyển tới trang tiếp theo trang hiện hành
     
Ctrl + N   Chuyển đến trang được chỉ định bằng số thứ tự trang trong ebook
     
Alt + <–   Chuyển đến mục đã xem trước đó
     
Alt + –>   Chuyển đến mục đã xem tiếp theo
     
Alt + Shift + <–   Chuyển đến ebook phía trước
     
Alt + Shift + –>   Chuyển đến ebook tiếp theo

Chế độ hiển thị

Phím tắt   Chức năng
     
Ctrl + L   Hiển thị ebook ở chế độ toàn màn hình
     
Ctrl + +   Phóng to
     
Ctrl + -   Thu nhỏ
     
Ctrl + M   Hiển thị theo tỷ lệ xác định
     
Ctrl + 0   Đưa nội dụng vừa với độ rộng của cửa sổ
     
Ctrl + 1   Hiển thị với kích thước mặc định của tài liệu
     
Ctrl + 2   Hiển thị vừa với độ rộng của vùng hiển thị (cửa sổ bên phải)
     
Ctrl + Shift + +   Quay tài liệu theo chiều kim đồng hồ.
     
Ctrl + Shift + -   Quay tài liệu theo chiều ngược kim đồng hồ.

 Cửa sổ

Phím tắt   Chức năng
     
Ctrl + Shift + J   Sếp chồng các cửa sổ ebook đang mở lên để thấy được tất cả các ebook đang mở.
     
Ctrl + Shift + K   Hiển thị tiêu đề các ebook theo phương ngang
     
Ctrl + Shift + L   Hiển thị tiêu đề các ebook theo phương thẳng đứng
     
Ctrl + Alt + W   Đóng tất cả các ebook đang mở
     
F8   Ẩn hiện các thanh công cụ
     
F9   Ẩn hiện thanh thực đơn lệnh chính
     
F5   Hiển thị các đánh dấu trong ebook, dạng tiêu đề chính của các trogn trong cửa sổ bên trái.
     
F4   Hiển thị các trang dưới dạng thu nhỏ trong cửa sổ bên trái.

Phím tắt dùng trong FireFox

Filed under: Sử dụng phím tắt — Tags: , — admin @ 6:41 pm

I. Firefox là gì?

Firefox là một phần mềm dùng để duyệt các trang web (browser) tương tự như Internet Explorer nhưng nhỏ gọn và có tốc tải trang web nhanh hơn cũng nhiều tính năng được tích hợp kèm với trình duyệt này.

Firefox là phần mềm miễn phí, bạn có thể tải về tại địa chỉ www.mozilla.org

II. Các phím tắt dùng trong Firefox.

Di chuyển

Phím tắt   Công dụng
     
Alt + < hoặc Backspace    quay về trang trước
     
Alt + > hoặc Shift + Backspace    tiến tới trang trước khi quay về
     
Alt + Home    trở về trang chủ mặc định
     
Ctrl + O    mở một trang
     
F5 hoặc Ctrl + R    tải lại một trang
     
Ctrl + F5 hoặc Ctrl + Shift + R    tải lại một trang và ghi đè lên vùng đệm
     
Esc    dừng tải một trang

Làm việc với trang web hiện hành

Phím tắt   Công dụng
     
Home   di chuyển về phía đầu trang
     
End   di chuyển về phía cuối trang
     
F6   di chuyển đến khung tiếp theo
     
Shift + F6   di chuyển đến khung phía trước
     
Ctrl + U   xem mã nguồn của trang
     
Ctrl + P   in trang hiện hành
     
Ctrl + S   lưu trang hiện hành
     
Ctrl + -   giảm cỡ chữ
     
Ctrl + +   tăng cỡ chữ
     
Ctrl + 0   phục hồi cỡ chữ mặc định

Sửa chữa

PHÍM TẮT   CHỨC NĂNG
     
Ctrl + C   sao chép
     
Ctrl + X   cắt
     
Delete   xóa
     
Ctrl + V   dán
     
Ctrl + Z   hoàn lại tác vụ vừa thực hiện
     
Ctrl + Y   phục hồi lại tác vụ vừa hoàn tác
     
Ctrl + A   chọn tất cả

Tìm kiếm   

PHÍM   CHỨC NĂNG
     
Ctrl + F   Tìm kiếm
     
F3, Ctrl + G   Tìm lại nội dung cũ
     
  tìm một liên kết mà bạn gõ vào
     
/   tìm một nội dung mà bạn gõ vào
     
Shift + F3   tìm những nội dung phía trước
     
Ctrl + K, Ctrl + E   tìm trang web, khi đó Firefox sẽ liên kết đến máy tìm kiếm Google

Cửa sổ và thẻ (tab)

Phím   Chức năng
     
Ctrl + W, Ctrl + F4    Đóng một thẻ của Firefox
     
Ctrl + Shift + W, Alt + F4    Đóng cửa sổ Firefox
     
Ctrl + Mũi tên trái, Ctrl + Mũi tên lên    Chuyển thẻ sang bên trái (Khi thẻ đang được chọn)
     
Ctrl + Mũi tên phải, Ctrl + Mũi tên xuống    Chuyển thẻ sang bên phải (khi thẻ đang được chọn)
     
Ctrl + Home    Chuyển thẻ về vị trí đầu tiên (khi thẻ đang được chọn)
     
Ctrl + End    Chuyển thẻ về vị trí cuối cùng (khi thẻ đang được chọn)
     
Ctrl + T    Tạo một thẻ mới
     
Ctrl + N    Tạo một cửa sổ Firefox mới
     
Ctrl + Tab, Ctrl + Page Down    Chuyển sang duyệt thẻ tiếp theo.
     
Alt + Enter    Mở địa chỉ đang chọn sang một thẻ mới
     
Ctrl + Shift + Tab, Ctrl + Page Up    Chuyển sang duyệt thẻ phía trước.
     
Ctrl + (1 đến 9)    Chuyển sang duyệt thẻ theo số thứ tự.

Làm việc với các công cụ

Phím   Chức năng
     
Ctrl + Shift + D    Đánh dấu tất cả các thẻ
     
Ctrl + D    Đánh dấu trang hiện hành
     
Ctrl + B, Ctrl + I    Hiển thị cửa sổ quản lý các đánh dấu
     
Ctrl + J    Hiển thị cửa sổ trình quản lý download
     
Ctrl + H    Hiển thị cửa sổ quản lý nhật ký lịch sử truy cập
     
Ctrl + Shift + Delete    Xóa những thông tin riêng tư được lưu trong lúc truy cập như địa chỉ email, mật khẩu …

Các chức năng khác

Phím   Chức năng
     
Ctrl + Enter   thêm www…com vào địa chỉ bạn đã gõ
     
Shift + Enter   thêm www…net vào địa chỉ bạn đã gõ
     
Ctrl + Shift + Enter   thêm www… org vào địa chỉ bạn đã gõ
     
Shift + Del   Xóa những thông tin đã gõ trong các ô chữ được lưu lại phục vụ cho chức năng AutoComplete.
     
F11   bật tắt chế độ xem trang web toàn màn hình
     
Ctrl + M   mở cửa sổ soạn email mới - khi đó Firefox sẽ liên kế đến trình gửi mail mặc định Outlook Express.
     
Alt + D, Ctrl + L, F6   chuyển con trỏ và chọn vùng thanh địa chỉ trang web.

Phím tắt dùng trong Windows Media

Filed under: Sử dụng phím tắt — Tags: , — admin @ 6:40 pm

Phím điều khiển phát một bản nhạc, video.

Các phím tắt này dùng để thay thế việc bạn kích chuột vào các nút điều khiển như phát, dừng, tới lưi trong cửa sổ. Các phím tắt này có thể có hiệu lực hoặc không có khi bạn sử dụng giao diện khác (skin) và điều này tùy vào từng skin.

Phím tắt   Chức năng
     
Ctrl + P   Phát hoặc tạm dừng một tập tin (nhạc, video)
     
Ctrl + S   Ngừng phát một tập tin (nhạc, video)
     
F8   Tắt / mở âm thanh
     
F10   Tăng âm lượng
     
F9   giảm âm lượng
     
Ctrl + B   Phát một tập tin phía trước tập tin hiện hành trong danh sách
     
Ctrl + F   Phát một tập tin kế tiếp tập tin hiện hành trong danh sách
     
Ctrl + Shift + B   tua lại
     
Ctrl + Shift + F   tua tới
     
Ctrl + Shift + G   phát nhanh hơn tốc độ bình thường
     
Ctrl + Shift + N   phát với tốc độ bình thường
     
Ctrl + Shift + S   phát chậm hơn tốc độ bình thường

 Sao chép từ đĩa CD Audio

Các phím tắt này dùng trong chức năng sao chép các bản nhạc từ đĩa CD Audio thành những tập tin âm thanh và lưu vào máy.

Phím tắt   Chức năng
     
Alt + C   Sao chép các track - bài nhạc trên đĩa CD Audio
     
Alt + S   Ngừng việc sao chép các bài nhạc
     
Alt + A   Hiển thị tên album của các bài nhạc để tìm và cập nhật thông tin về chúng từ Internet. Hoặc ẩn thông tin về album.
     
Alt + I   Hiển thị hoặc ẩn thông tin về album.

 Trong bộ sưu tập các bài hát Media Library

Phím tắt   Chức năng
     
Alt + I   Hiển thị hoặc ẩn các thông tin về các album.
     
Alt + A   Hiển thị menu từ nút Play List trong cửa sổ Media Library
     
Alt + S   Ẩn / hiện hộp thoại tìm kiếm
     
Alt + N   Tìm kiếm các bộ sưu tập
     
Alt + D   Hiển thị menu từ nút Add trong cửa sổ.
     
Ctrl + N   Tạo một danh sách các bài nhạc mới

 Sao chép bài hát vào đĩa CDR hoặc các thiết bị khác.

Các phím tắt này được sử dụng dụng trong chức năng Copy to CD or Device - sao chép các tập tin vào đĩa CD hoặc các thiết bị lưu trữ gắn rời khác.

Phím tắt   Chức năng
     
Alt + A   Sửa đổi lại các danh sách các bài hát đã tạo
     
Alt + C   Sao chép các tập tin đang chọn vào đĩa CD, hoặc thiết bị khác
     
Alt + L   Ngừng việc sao chép các tập tin
     
Delete   Xóa các tập tin đang chọn
     
Ctrl + 2 lần dấu +   Làm cho các cột Title, Status, Length, Size tự động thay đổi độ rộng vừa với nội dung bên trong nó.
     
F5   Cập nhật thông tin trong các khung của cửa sổ

 Sử dụng chức năng Skin Chooser.

Các phím tắt này được sử dụng dụng trong chức năng Skin Chooser - dùng để chọn các giao diện khác thay giao diện mặc định của Windows Media Player.

Phím tắt   Chức năng
     
Alt + A   Cập nhật giao diện đang chọn thay cho giao diện hiện hành.
     
Alt + S   Truy cập và tải thêm các skin mới từ Microsoft
     
Delete   Xóa skin đang chọn

 Phím tắt trong thực đơn lệnh File.

Phím tắt   Chức năng
     
Alt + F   Sổ các lệnh trong thực đơn lệnh File
     
Ctrl + O   Mở một tập tin nhạc, video
     
Ctrl + U   Chỉ đến một đường dẫn trên Internet để phát các tập tin nhạc, video
     
Ctrl + W   Đóng hoặc dùng phát một tập tin nhạc, video
     
Ctrl + N   Tạo một danh sách các bản nhạc mới
     
Ctrl + D   Chỉnh sửa danh sách các bản nhạc hiện hành
     
F3   Tìm kiếm một tập tin nhạc, video từ địa chỉ được chỉ định, có thể là các ổ đĩa trong máy hoặc một đường dẫn trên Internet.
     
Alt + F4   Thoát khỏi Windows Media

 Phím tắt trong thực đơn lệnh View

Các phím tắt này sử dụng thay thế việc dùng chuột để kích hoạt các chức năng trong thực đơn lệnh View liên quan đến chế độ hiển thị của Windows Media.

Phím tắt   Chức năng
     
Alt + V   Sổ các lệnh trong thực đơn lệnh View
     
Ctrl + 1   Hiển thị dưới dạng cửa sổ mặc định
     
Ctrl + 2   Hiển thị dưới dạng giao diện skin đã chọn
     
Ctrl + M   Hiển thị thanh thực đơn lệnh trong chế đố cửa sổ mặc định
     
Ctrl + Shift + M   Tự động ẩn thanh thực đơn lệnh trong chế độ cửa sổ mặc định
     
Ctrl + I   Chụp hình một ảnh từ đĩa DVD
     
Alt + Enter   Hiển thị video trong chế độ toàn màn hình
     
Alt + 1   Hiển thị video ở tỷ lệ 50%
     
Alt + 2   Hiển thị video ở tỷ lệ 100%
     
Alt + 3   Hiển thị video ở tỷ lệ 200%

 Phím tắt trong thực đơn lệnh Play

Các phím tắt trong menu lệnh Play tương tự như các phím tắt điều khiển ở phần trên và thêm một số phím sau.

Phím tắt   Chức năng
     
Alt + P   Sổ các lệnh trong thực đơn lệnh Play.
     
Ctrl + H   Phát các bản nhạc, video trong danh sách một cách ngẫu nhiên - không theo thứ tự
     
Ctrl + T   Phát lặp lại danh sách khi hết bài cuối cùng trong danh sách
     
Ctrl + Shift + C   Bật, tắt tiêu đề và phụ đề các bản nhạc, video
     
Ctrl + E   Mở hoặc đóng khay các ổ CD / DVD

 Phím tắt trong chế độ giao diện Skin

Sử dụng các phím tắt điều khiển và các phím tắt sử dụng cho các chức năng trên thực đơn lệnh để dùng khi cửa sổ đang ở chế độ Skin.

Phím tắt dùng trong Intenet Explorer

Filed under: Sử dụng phím tắt — Tags: , — admin @ 6:39 pm

Làm việc với các trang web

Phím tắt   Chức năng
     
F1   hiển thị trợ giúp
     
F11   bật tắt chế độ xem trang web ở chế độ toàn màn hình
     
TAB   di chuyển giữa vùng hiển thị trang web, thanh địa chỉ (Address bar), thanh công cụ liên kết (Links Bar).
     
Shift + TAB   tương tự như phím TAB.
     
Alt + Home   trở về trang chủ mặc định do bạn thiết lập
     
Alt + >   Di chuyển đến trang tiếp theo
     
Alt + < hoặc Backspace   Di chuyển đến trang trước đó
     
Shift + F10   hiển thị thực đơn tắt
     
Ctrl + Tab hoặc F6   di chuyển tới các khung (frame) tiếp theo
     
Ctrl + Shift + Tab   di chuyển tới các khung phía trước
     
Các phím mũi tên   cuộn trang web theo các hướng mũi tên
     
Home   di chuyển đến vị trí đầu tiên của trang web
     
End   di chuyển đến vị cuối cùng của trang web
     
Ctrl + F   tìm kiếm trên trang web đang mở
     
F5 hoặc Ctrl + R   làm tươi, cập nhật lại nội dung trang web
     
ESC   ngừng tải một trang web
     
Ctrl + O, Ctrl + L   di chuyển đến một địa điểm mới: một địa chỉ, một trang web, hoặc một tài nguyên trên mạng.
     
Ctrl + N   mở một cửa sổ mới
     
Ctrl + W   đóng trang web hiện tại
     
Ctrl + S   lưu trang web hiện tại.
     
Ctrl + P   in trang web hiện tại hoặc khung đang được kích hoạt
     
Enter   Kích hoạt liên kết đang chọn
     
Ctrl + E   đóng/ mở cửa sổ tìm kiếm
     
Ctrl + I   đóng / mở cửa sổ Favorites
     
Ctrl + H   đóng/ mở cửa sổ History

  Trong cửa sổ xem trước khi in (Print Preview)

Phím tắt   Chức năng
     
Alt + P   chọn lựa các máy in, thiết lập cho trang in
     
Alt + U   Thay đổi tiêu đề đầu trang, chân trang, lề giấy
     
Alt + Home   Hiển thị trang đầu tiên để in
     
Alt + <   hiển thị trang phía trước để in
     
Alt + A   đánh số trang mà bạn cần in
     
Alt + >   hiển thị trang tiếp theo để in
     
Alt + End   hiển thị trang cuối dùng để in
     
Alt + Dấu trừ   thu nhỏ màn hình hiển thị trang in
     
Alt + Dấu cộng   phóng to màn hình hiển thị trang in
     
Alt + Z   hiển thị tỷ lệ phóng màn hình hiển thị trang in
     
Alt + F   chỉ định có bao nhiêu khung được in trong trường hợp trang web có nhiều khung.
     
Alt + C   đóng màn hình xem trước khi in.

Làm việc với thanh địa chỉ

Phím tắt   Chức năng
     
Alt + D   chọn văn bản trên thanh địa chỉ
     
F4   liệt kê danh sách các địa chỉ trên thanh địa chỉ
     
Ctrl + > khi đang trên thanh địa chỉ, di chuyển đến con trỏ qua một dấu gạch chéo hoặc một khoảng trống.
     
Ctrl + < khi đang trên thanh địa chỉ, di chuyển về trước một dấu gạch chéo hoặc một khoảng trống.
     
Ctrl + Enter chèn chữ “www.” ở phía trước hoặc “.com” ở phía sau một địa chỉ

Làm việc với Favorites

Phím tắt   Chức năng
     
Ctrl + D   lưu trang hiện tại vào Favorities.
     
Ctrl + B   mở mục quản lý Favorities
     
Alt + mũi tên lên   di chuyển địa chỉ lên trên
     
Alt + mũi tên xuống   di chuyển địa chỉ xuống dưới

 

Phím tắt dùng trong Outlook Express

Filed under: Sử dụng phím tắt — Tags: , — admin @ 6:37 pm

Trong cửa sổ chính và cửa sổ hiện thị tin nhắn.

Phím tắt Chức năng
Ctrl + P in nội dung một tin nhắn
Ctrl + M gửi và nhận email về từ máy chủ chứa mail.
Delete, Ctrl + D xóa một email.
Ctrl + N mở cửa sổ soạn thạo mới email.
Ctrl + Shift + B mở sổ địa chỉ.
Ctrl + R trả lời lại cho tác giả email đang chọn.
Ctrl + F chuyển tiếp nội dung email.
Ctrl + Shift + R, Ctrl + G trả lời tất cả
Ctrl + I di chuyển đến hộp thư đến.
Ctrl + >, Ctrl + Shift + > di chuyển đến tin nhắn kế tiếp trong danh sách.
Ctrl + <, Ctrl + Shift + < di chuyển đến tin nhắn phía trước trong danh sách.
Alt + Enter xem thuộc tính của tin nhắn.
F5 cập nhật những những thư và tiêu đề mới
Ctrl + U di chuyển đến thư chưa đọc kế tiếp
Ctrl + Shift + U di chuyển đến các tin tức, cuộc đàm luận chưa đọc kế tiếp.
Ctrl + Y di chuyển đến một thư mục.

Trong cửa sổ chính.

Phím tắt Chức năng
Ctrl + O, Enter mở một email đang chọn.
Ctrl + Enter, Ctrl + Q đánh dấu một thư là đã đọc.
TAB di chuyển giữa các đối tượng trong cửa sổ.
Ctrl + Shift + A đánh dấu tất cả các tin nhắn là đã đọc.
Ctrl + W di chuyển đến một nhóm tin nhắn.
Ctrl + J di chuyển đến một nhóm tin nhắn hoặc một thư mục chưa đọc.
Ctrl + Shift + M tải những tin nhắn mới để đọc ngoại tuyến.

Trong cửa sổ xem và gửi tin nhắn.

Phím tắt Chức năng
ESC đóng một tin nhắn.
F3 tìm kiếm một nội dung.
Ctrl + Shift + F tìm kiếm một tin nhắn.
Ctrl + TAB di chuyển qua lại giữa các thẻ Edit, Source, và Previews.
Ctrl + K, Alt + K kiểm tra các tên.
F7 kiểm tra chính tả.
Ctrl + Shift + S chèn chữ ký.
Ctrl + Enter, Alt + S gửi một tin nhắn.

Phím tắt dùng trong Power Point

Filed under: Sử dụng phím tắt — Tags: , — admin @ 6:36 pm

Di chuyển trên màn hình thiết kế slide

F6 di chuyển theo kim đồng hồ giữa các đối tượng trong chế độ Normal View.

Shift + F6 di chuyển theo chiều ngược kim đồng hồ giữa các đối tượng trong chế độ Normal View.

Ctrl + Shift + Tab chuyển đổi qua lại giữa 2 thẻ Slides và Outline trong chế độ Normal View.

Tạo mới và chỉnh sửa trình chiếu

Ctrl + N tạo mới một trình chiếu

Ctrl + M tạo mới một trang trình chiếu (Slide).

Ctrl + D tạo một bảng copy của trang trình chiếu đang chọn.

Ctrl + O mở một trình chiếu.

Ctrl + W đóng một trình chiếu.

Ctrl + P in một trình chiếu.

Ctrl + S lưu một trình chiếu.

F5 chạy trình chiếu.

Alt + F4 thoát khỏi PowerPoint

Ctrl + F tìm kiếm

Ctrl + H thay thế

Ctrl + K chèn một siêu liên kết.

F7 kiểm tra chính tả

ESC thoát khỏi một hành động trên menu hoặc hộp thoại.

Ctrl + Z trở về lệnh trước.

Ctrl + Y phục hồi tình trạng trước khi thực hiện Ctrl + Z.

Làm việc với Outline

Alt + Shift + <– tăng cấp một đoạn

Alt + Shift + –> giảm cấp một đoạn

Alt + Shift + Up di chuyển các đoạn đang chọn lên trên.

Alt + Shift + Down di chuyển các đoạn đang chọn xuống dưới.

Alt + Shift + dấu cộng: sổ nội dung bên dưới các tiêu đề trong mỗi slide.

Alt + Shift + dấu trừ thu gọn nội dung bên dưới các tiêu đề trong mỗi slide.

Alt + Shift + A mở rộng để hiển thị tất cả các nội dung và tiêu đề.

Làm việc với các đối tượng đồ họa

Alt + U chọn một hình có sẵn Autoshaps trong thanh công cụ Drawings.

Ctrl + Enter vẽ hình vào trong slide.

Ctrl + Shift + G nhóm các đối tượng đồ họa đang chọn thành một nhóm.

Ctrl + Shift + H phân rã một nhóm.

Shift + F9 ẩn / hiện thị đường kẻ ô dạng lưới trên màn hình thiết kế Slide.

Alt + F9 ẩn / hiện đường kẻ ngang và dọc định vị trên Slide.

Ctrl + G thiết lập giá trị khác cho đường lưới và đường định vị trên slide.

Ctrl + Shift + C  sao chép định dạng một đối tượng.

Ctrl + Shift + V dán sao chép định dạng vào đối tượng đang chọn.

Chọn văn bản hoặc 1 đối tượng

Shift + –> chọn một ký tự phía sau.

Shift + <– chọn một ký tự phía trước.

Ctrl + Shift + –> chọn một từ phía sau.

Ctrl + Shift + <– chọn một từ phía trước.

Shift + ­  chọn một hàng phía trên.

Shift + ¯  chọn một hàng phía dưới.

Ctrl + A chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng.

 Xóa văn bản hoặc các đối tượng.

Backspace (¬) xóa một ký tự phía trước.

Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.

Ctrl + Backspace (¬) xóa một từ phía trước.

Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.

Phím tắt dùng trong MS Fontpage

Filed under: Sử dụng phím tắt — Tags: , — admin @ 6:35 pm

Làm việc và quản lý các trang Web.

Phím tắt   Chức năng
     
Ctrl + N   tạo mới một trang web
     
Ctrl + O   mở một trang web
     
Ctrl + F4   đóng một trang web
     
Ctrl + S   lưu một trang web
     
Ctrl + P   in một trang web
     
F5   cập nhật, làm tươi nội dung một trang web
     
Ctrl + Tab   chuyển đổi qua lại giữa các trang Web
     
Ctrl + Shift + B   xem trang web bằng trình duyệt web
     
Alt + F4   thoát khỏi Frontpage
     
Ctrl + Shift + 8   hiển thị những ký tự không được in ra
     
Ctrl + /   hiển thị các thẻ HTML
     
Ctrl + F   tìm kiếm
     
Ctrl + H   thay thế
     
F7   kiểm tra chính tả một trang web
     
Shift + F7   tìm một từng đồng nghĩa
     
Esc   bỏ qua một thao tác đang thực hiện
     
Ctrl + Z, Alt + BackSpace   trở về trạng thái trước khi thực hiện lệnh cuối cùng
     
Ctrl + Y, Shift + Alt + BackSpace   lùi lại trạng thái trước khi thực hiện Ctrl + Z

 Định dạng ký tự và đoạn

Phím tắt Chức năng
Alt + Enter Hiển thị cửa sổ định dạng Font
Ctrl + Shift + F thay đổi kiểu chữ (font)
Ctrl + Shift + P thay đổi cỡ chữ
Ctrl + B định dạng in đậm
Ctrl + U định dạng gạch chân
Ctrl + I định dạng in nghiêng
Ctrl + dấu cộng (bàn phím số) định dạng chỉ số trên
Ctrl + dấu trừ (bàn phím số) định dạng chỉ số dưới
Ctrl + Shift + C sao chép định dạng
Ctrl + Shift + V dán định dạng
Ctrl + Shift + Z, Ctrl + phím cách xóa định dạng trở về định dạng mặc định
Ctrl + E canh giữa đoạn
Ctrl + L canh trái đoạn
Ctrl + R canh phải đoạn
Ctrl + M thụt lề đoạn từ biên trái
Ctrl + Shift + M thụt lề đoạn từ biên phải
Ctrl + Shift + S áp dụng một kiểu cho đoạn
Ctrl + Shift + N áp dụng kiểu mặc định
Ctrl + Alt + 1 áp dụng kiểu Heading 1
Ctrl + Alt + 2 áp dụng kiểu Heading 2
Ctrl + Shift + L áp dụng kiểu danh sách liệt kê

 Chỉnh sửa, di chuyển, xóa văn bản, hình ảnh.

Phím tắt Chức năng
Backspace (¬) xóa một ký tự phía trước
Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn
Ctrl + Backspace (¬) xóa một từ phía trước
Ctrl + Delete xóa một từ phía sau
Ctrl + C, Ctrl + Insert sao chép một nội dung, hình ảnh
Ctrl + X, Shift + Delete cắt một nội dung, hình ảnh
Ctrl + V, Shift + Insert dán một nội dung, hình ảnh
Shift + Enter chèn thêm một dòng trống
Ctrl + Shift + Phím cách chèn một ký tự không phải là khoảng trống

Phím tắt dùng trong MS Access

Filed under: Sử dụng phím tắt — Tags: , — admin @ 6:34 pm

Các chức năng cơ bản

Phím Tắt   Chức năng
     
Ctrl + N   tạo mới một cơ sở dữ liệu
     
Ctrl + O   mở một cơ sở dữ liệu
     
Ctrl + P   Mở hộp thoại in ấn
     
Esc   Thoát khỏi chế độ xem trước khi in - Print Preview
     
Ctrl + S, Shift + F12, Alt + Shift + F2   Lưu một đối tượng của cơ sở dữ liệu (CSDL) với tên khác
     
F12, Alt + F2   Mở hộp thoại Save As để lưu một đối tượng với tên khác.
     
Alt + F4   Thoát khỏi MS Access

 Làm việc với combobox, listbox.

Phím tắt   Chức năng
     
F4, Alt + Mũi tên xuống   Sổ danh sách các giá trị trong Combobox, Listbox
     
F9   Cập nhật nội dung các giá trị bên trong Combobox, Listbox
     
Mũi tên xuống   Di chuyển để chọn giá trị tiếp theo trong danh sách
     
Mũi tên lên   Di chuyển để chọn giá trị phía trước trong danh sách
     
Pg Down   Di chuyển để chọn giá trị ở trang tiếp theo trong danh sách
     
Pg Up   Di chuyển để chọn giá trị ở trang phía trước trong danh sách
     
Enter   Chọn giá trị hiện tại
     
Tab   Thoát khỏi Listbox, Combobox

 Tìm kiếm và thay thế văn bản & dữ liệu

Ctrl + F    Tìm kiếm văn bản - tức hiển thị thẻ Find của hộp thoại Find and Replace.

Ctrl + H    Thay thế văn bản, dữ liệu  - tức hiển thị thẻ Replace của hộp thoại Find and Replace.

Shift + F4    tìm kiếm sự xuất hiện tiếp theo (nếu có) của văn bản hoặc dữ liệu đã được chỉ định.

 Làm việc với màn hình thiết kế Design View

Phím tắt   Chức năng
     
F2   Chuyển đổi giữa chế độ chỉnh sửa và chế độ chọn (bôi đen) nội dung.
     
F5   Chuyển đổi giữa chế độ chạy (Form View) và chế độ thiết kế (Design View)
     
F6   Di chuyển giữa các khung trong màn hình thiết kế (Dùng trong chế độ thiết kế bảng, macro..)
     
F7   Chuyển đổi giữa chế độ viết mã lệnh (Code Builder) và chế độ thiết kế của báo cáo.
     
Shift + F7   Chuyển đổi qua lại giữa màn hình viết code Visual Basic và màn hình thiết kế báo cáo.

Chỉnh sửa các đối tượng trong thiết kế Form, Report.

Phím tắt   Chức năng
     
Ctrl + C   Sao chép các đối tượng
     
Ctrl +X   Cắt các đối tượng đang chọn
     
Ctrl + V   Dán các đối tượng
     
Ctrl + –>   Dịch chuyển các đối tượng qua bên phải
     
Ctrl + <–   Dịch chuyển các đối tượng đang chọn qua bên trái
     
Ctrl + Up   Dịch chuyển các đối tượng lên trên
     
Ctrl + Down   Dịch chuyển các đối tượng xuống dưới
     
Shift + Up   Tăng chiều cao
     
Shift + Down   Giảm chiều cao
     
Shift + –>   Tăng độ rộng
     
Shift + <–   Giảm độ rộng

 Hoạt động của các cửa sổ

Phím tắt   Chức năng
     
F11   Hiển thị cửa sổ Database ra trước
     
Ctrl + F6   Di chuyển qua lại giữa các cửa sổ trong cơ sở dữ liệu
     
Ctrl + F8   Bật chế độ thay đổi độ rộng cho cửa sổ
     
Alt + Phím cách   Hiển thị thanh thực dơn lệnh hệ thống của cửa sổ
     
Shift + F10   Hiển thị thực đơn lệnh tắt
     
Ctrl + W, Ctrl + F4   Đóng cửa sổ đang kích hoạt
     
Alt + F11   Chuyển đổi giữa cửa sổ Visual Basic và cửa sổ kích hoạt trước đó
     
Alt + Shift + F11   Chuyển sang cửa sổ Microsoft Script từ cửa sổ đang kích hoạt trước đó

 Làm việc với cửa sổ Database

Phím tắt   Chức năng
     
F2   Sửa tên một đối tượng: bảng, form, report…
     
Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab   Chuyển qua lại giữa các thẻ ở cửa sổ bên trái.
     
Enter   Mở form ở chế độ chạy (form View) hoặc mở các bảng, truy vấn ở chế độ xem dữ liệu (Datasheet View), hoặc thực thi đối với các macro.
     
Ctrl + Enter, Alt + D   Mở các đối tượng ở chế độ thiết kế (Design View)
     
Alt + N   Tạo mới một đối tượng - tùy thuộc vào bạn đang đứng trong thẻ nào của cửa sổ Database.
     
F5   Cập nhật nội dung
     
Ctrl + G   Hiện thị ngay lập tức cửa sổ Visual Basic để viết mã lệnh.

Phím tắt dùng trong Exel

Filed under: Sử dụng phím tắt — Tags: , — admin @ 6:33 pm

Những phím tắt cơ bản:

Phím tắt   Chức năng
     
Ctrl + A   Chọn toàn bộ bảng tính
     
Ctrl + C   Sao chép. Enter: dán một lần.
     
Ctrl + V   dán nhiều lần
     
Ctrl + F   Bật hộp thoại tìm kiếm
     
Ctrl + H   Bật hộp thoại tìm kiếm và thay thế.
     
Ctrl + N   Tạo mới một bảng tính trắng
     
Ctrl + P   Bật hộp thoại in ấn
     
Ctrl + S   Lưu bảng tính
     
Ctrl + X   cắt một nội dung đang chọn
     
Ctrl + Z   Phục hồi thao tác trước đó
     
Ctrl + *   Chọn vùng dữ liệu liên quan đến ô hiện tại.
     
Ctrl + F4, Alt + F4    Đóng bảng tính, đóng Excel

 Phím tắt trong di chuyển

Phím tắt   Chức năng
     
Ctrl + Mũi tên    Di chuyển đến vùng dữ liệu kế tiếp
     
Ctrl + Home    Về ô A1
     
Ctrl + End    về ô có dữ liệu cuối cùng
     
Ctrl  + Shift + Home    Chọn từ ô hiện tại đến ô A1
     
Ctrl + Shift + End    Chọn từ ô hiện tại đến ô có dữ liệu cuối cùng

 Phím tắt trong định dạng

Ctrl + B: Định dạng in đậm

Ctrl + I: Định dạng in nghiêng.

Ctrl + U: Định dạng gạch chân.

Ctrl + 1: Hiển thị hộp thoại Format Cells.

 

 Chèn cột, dòng, trang bảng tính

Ctrl + Spacebar: Chèn cột

Shift + Spacebar: Chèn dòng

Shift + F11: Chèn một trang bảng tính mới

 

 Công thức mảng:

Ctrl + G: Bật hộp thoại Go to để đến một mảng đã được đặt tên trong bảng tính.

Shift + F3: Nhập công thức bằng cửa sổ Insert Function

Ctrl + Shift + Enter : Kết thúc một công thức mảng

Ctrl + F3: Đặt tên mảng cho một vùng dữ liệu.

F3: Dán một tên mảng vào công thức.

Ẩn hiện các cột.

Ctrl + 0 : Ẩn các cột đang chọn.

Ctrl + Shift + 0: Hiện các cột bị ẩn trong vùng đang chọn.

 

 Chọn các vùng ô không liên tục

Để chọn các vùng ô, dãy ô không liên tục. Bạn dùng chuột kết hợp giữ phím Ctrl để chọn các vùng ô không liên tục cần chọn.

 Chuyển đổi giữa các bảng tính đang mở.

Ctrl + Tab, hoặc Ctrl + F6 để chuyển đổi qua lại giữa các bảng tính đang mở.

 

 Chuyển đổi giữa các trang bảng tính (sheet)

Ctrl + Page Up: Chuyển sang sheet trước.

Ctrl + Page Down:  Chuyển sang sheet kế tiếp

 Dán nội dung cho nhiều ô cùng lúc.

Chọn một nội dung cần sao chép, nhấn Ctrl + C.

Nhập địa chỉ vùng ô cần dán nội dung vào mục Name Box trên thanh Fomular dạng <ô đầu> : <ô cuối>

Nhấn Enter để dán nội dung vào vùng ô trên

 

 Không chuyển sang ô khác sau khi nhập

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter sau khi nhập để không di chuyển con trỏ sang ô kế tiếp

Hoặc vào menu Tools - Options. Chọn thẻ Edit. Bỏ chọn mục Move selection after Enter Direction.

 
Newer Posts »

Powered by WordPress